Kho từ › Giao thông & an toàn › swerve

swerve

B2 v 📁 Giao thông & an toàn THPT
đánh lái gấp
UK /swɜːv/ · US /swɜːv/
The driver swerved to avoid a stray dog.
→ Tài xế đánh lái gấp để tránh con chó lạc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...