Kho từ › Giao thông & an toàn › gridlock

gridlock

B2 n 📁 Giao thông & an toàn THPT
tắc nghẽn hoàn toàn
UK /ˈɡrɪdlɒk/ · US /ˈɡrɪdlɒk/
Morning gridlock makes many students late for class.
→ Tắc đường buổi sáng làm nhiều học sinh đi học muộn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...