Kho từ › Thiên tai & ứng phó › ride out

ride out

B2 phr 📁 Thiên tai & ứng phó THPT
vượt qua (cơn bão/khó khăn)
UK · US
We decided to ride out the storm at school.
→ Chúng tôi quyết định ở lại trường để vượt qua cơn bão.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...