Từ vựng B2

Chủ đề Thiên tai & ứng phó · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hunker down

B2 THPT phổ biến #21566

Nghĩa

trú ẩn, cố thủ chờ qua phr

Định nghĩa · To take shelter and wait for a situation to improve.

“We hunkered down in the classroom during the downpour.”Chúng tôi trú trong lớp khi mưa như trút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...