Kho từ › Mua sắm & tiêu dùng › retail

retail

B1 n 📁 Mua sắm & tiêu dùng THPT
bán lẻ
UK /ˈriːteɪl/ · US /ˈriːteɪl/
Most school items are cheaper in retail sales this week.
→ Nhiều đồ học tập rẻ hơn trong bán lẻ tuần này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...