Kho từ › Mua sắm & tiêu dùng › counterfeit

counterfeit

B2 adj 📁 Mua sắm & tiêu dùng THPT
giả mạo; hàng giả
UK /ˈkaʊntəfɪt/ · US /ˈkaʊntəfɪt/
Beware of counterfeit headphones sold online.
→ Cẩn thận tai nghe giả bán trên mạng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...