Kho từ › Từ vựng thông báo & tờ rơi › event

event

A2 n 📁 Từ vựng thông báo & tờ rơi THPT
sự kiện
UK /ɪˈvent/ · US /ɪˈvent/
The event starts at 2 p.m. this Saturday.
→ Sự kiện bắt đầu lúc 2 giờ chiều thứ Bảy này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...