Từ vựng A2

Chủ đề Từ vựng thông báo & tờ rơi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

timetable

/ˈtaɪmˌteɪbl/ A2 THPT phổ biến #21800

Nghĩa

thời khóa biểu n

Định nghĩa · A schedule showing times for events or classes.

“Check the timetable to avoid missing your session.”Kiểm tra thời khóa biểu để khỏi lỡ buổi học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...