Kho từ › Collocation động từ + danh từ › have trouble

have trouble

B1 phr 📁 Collocation động từ + danh từ THPT
gặp khó khăn
UK · US
Some students have trouble understanding passive voice.
→ Một số học sinh gặp khó khăn khi hiểu câu bị động.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...