Kho từ › Từ đồng nghĩa hay hỏi › be prone to

be prone to

B2 phr 📁 Từ đồng nghĩa hay hỏi THPT
dễ, có xu hướng bị
UK · US
Teenagers are prone to staying up late.
→ Thanh thiếu niên dễ có xu hướng thức khuya.
synonym: likely to

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...