Kho từ › Từ đồng nghĩa hay hỏi › hinder

hinder

B2 v 📁 Từ đồng nghĩa hay hỏi THPT
cản trở, gây khó
UK /ˈhɪndə/ · US /ˈhɪndə/
Loud noise can hinder studying at home.
→ Tiếng ồn lớn có thể cản trở việc học ở nhà.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...