Kho từ › Từ đồng nghĩa hay hỏi › retain

retain

B2 v 📁 Từ đồng nghĩa hay hỏi THPT
giữ lại, ghi nhớ
UK /rɪˈteɪn/ · US /rɪˈteɪn/
She retained the key points after the lesson.
→ Cô ấy ghi nhớ các ý chính sau tiết học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...