Kho từ › Từ đồng nghĩa hay hỏi › prevalent

prevalent

B2 adj 📁 Từ đồng nghĩa hay hỏi THPT
phổ biến, thịnh hành
UK /ˈprevələnt/ · US /ˈprevələnt/
Phone use during breaks is prevalent at our school.
→ Việc dùng điện thoại trong giờ nghỉ khá phổ biến ở trường chúng tôi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...