Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › opaque

opaque

B2 adj 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
mờ mịt; khó hiểu
UK /əʊˈpeɪk/ · US /əʊˈpeɪk/
The policy was opaque, so students asked for clarification.
→ Chính sách mờ mịt nên học sinh yêu cầu làm rõ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...