Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › tolerate

tolerate

B2 v 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
chấp nhận; chịu đựng
UK /ˈtɒləreɪt/ · US /ˈtɒləreɪt/
Our school won’t tolerate cheating in any form.
→ Trường chúng tôi không chấp nhận gian lận dưới bất kỳ hình thức nào.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...