Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › already

already

A2 adv 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
đã, rồi
UK /ɔːlˈredi/ · US /ɔːlˈredi/
I have already finished the reading task.
→ Tôi đã hoàn thành bài đọc rồi.
khác all ready (phr): already = đã

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...