Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › all together

all together

A2 phr 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
cùng nhau, cùng lúc
UK · US
We sat all together in the front row.
→ Chúng tôi ngồi cùng nhau ở hàng đầu.
khác altogether (adv): all together = cùng nhau

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...