Từ vựng A2

Chủ đề Cặp từ dễ nhầm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stationery

/ˈsteɪʃənəri/ A2 THPT phổ biến #22159

Nghĩa

đồ văn phòng phẩm n

Định nghĩa · Items used for writing or office work.

“The bookstore sells school stationery near the entrance.”Nhà sách bán đồ văn phòng phẩm gần lối vào.

Ghi chú · khác stationary (adj): stationery = đồ dùng học tập

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...