Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › stationery

stationery

A2 n 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
đồ văn phòng phẩm
UK /ˈsteɪʃənəri/ · US /ˈsteɪʃənəri/
The bookstore sells school stationery near the entrance.
→ Nhà sách bán đồ văn phòng phẩm gần lối vào.
khác stationary (adj): stationery = đồ dùng học tập

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...