Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › lose

lose

A2 v 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
làm mất; thua
UK /luːz/ · US /luːz/
Don't lose your student ID again.
→ Đừng làm mất thẻ học sinh nữa.
khác loose (adj): lose = động từ

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...