Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unified

/ˈjuːnɪfaɪd/ B2

Nghĩa

thống nhất tính từ

Định nghĩa · combined into one; made whole.

“The unified team worked together effectively.”Đội ngũ thống nhất đã làm việc cùng nhau một cách hiệu quả.

Đồng nghĩa integratedcombined
Trái nghĩa divided

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự hợp tác hoặc đoàn kết.

Ghi chú · Thường dùng trong các tổ chức hoặc nhóm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...