Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

liabilities

/ˌlaɪəˈbɪlɪtiz/ B2

Nghĩa

trách nhiệm tài chính danh từ

Định nghĩa · Financial obligations or debts that a person or company must pay.

“The company's liabilities exceeded its assets.”Trách nhiệm tài chính của công ty vượt quá tài sản của nó.

“The company has many liabilities that it needs to settle.”Công ty có nhiều trách nhiệm tài chính cần giải quyết.

Đồng nghĩa debtsobligations
Họ từ liable (adj)
Cấu tạoTừ 'liabilities' được hình thành từ 'liable' và hậu tố '-ity'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tình hình tài chính của doanh nghiệp.

Ghi chú · Thường dùng trong kế toán và tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...