liable
/'laiəbl/ IELTSCollins ★★ phổ biến #8305
Nghĩa thường dùng
chịu trách nhiệm
tính từ
“You are liable for any damages caused.”Bạn phải chịu trách nhiệm cho bất kỳ thiệt hại nào gây ra.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
liable
/'laiəbl/
tính từ
- có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận
- to be liable for a bebt: có bổn phận trả một món nợ
- có khả năng bị; có khả năng xảy ra
- new difficulties are liable to occur: khó khăn mới có khả năng xảy ra
Định nghĩa tiếng Anh
s. subject to legal action s. (often followed by `to') likely to be affected with s. held legally responsible