Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

snake

/sneɪk/ B2

Nghĩa

rắn danh từ

Định nghĩa · A long, legless reptile that slithers.

“The snake slithered across the path.”Con rắn trườn qua con đường.

“A snake slithered across the path.”Một con rắn trườn qua đường.

Mẹo IELTS · Mô tả đặc điểm của rắn khi cần thiết trong IELTS.

Ghi chú · Rắn nói chung; 'viper' là rắn độc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...