Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cueing

/ˈkjuː.ɪŋ/ C1

Nghĩa

gợi ý, nhắc nhở v.

“She is cueing the audience for applause.”Cô ấy đang gợi ý khán giả vỗ tay.

“The teacher is cueing students to answer questions.”Giáo viên đang nhắc nhở học sinh trả lời câu hỏi.

Đồng nghĩa promptinghinting
Họ từ cue (n)cued (v)

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chỉ dẫn hoặc nhắc nhở.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...