cueing
/ˈkjuː.ɪŋ/ C1
Nghĩa
gợi ý, nhắc nhở
v.
“She is cueing the audience for applause.”Cô ấy đang gợi ý khán giả vỗ tay.
“The teacher is cueing students to answer questions.”Giáo viên đang nhắc nhở học sinh trả lời câu hỏi.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chỉ dẫn hoặc nhắc nhở.