Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disciple

/dɪˈsaɪ.pəl/ B2

Nghĩa

môn đệ n.

“He was a disciple of the great teacher.”Ông là một môn đệ của vị thầy vĩ đại.

“Many disciples followed his teachings.”Nhiều môn đệ theo học giáo lý của ông.

Ghi chú · Thường chỉ người học hỏi từ một thầy giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...