Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apprenticeship

/əˈprɛntɪsʃɪp/ B1

Nghĩa

thực tập nghề n.

“He completed his apprenticeship last year.”Anh ấy đã hoàn thành thực tập nghề năm ngoái.

“She is looking for an apprenticeship in cooking.”Cô ấy đang tìm một thực tập nghề nấu ăn.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nghề nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...