Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generosity

/dʒəˈnær.ə.ti/ B1

Nghĩa

sự quảng đại, lòng hào phóng n.

“Her generosity helped many people in need.”Lòng quảng đại của cô ấy đã giúp nhiều người cần.

“Generosity is valued in many cultures.”Lòng hào phóng được coi trọng trong nhiều nền văn hóa.

Đồng nghĩa kindnesscharity
Họ từ generous (adj)

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động tốt đẹp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...