Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fidelity

/fɪˈdɛl.ɪ.ti/ C1

Nghĩa

sự trung tín, lòng trung thành n.

“Fidelity is important in a marriage.”Sự trung tín rất quan trọng trong hôn nhân.

“He showed great fidelity to his principles.”Anh ấy đã thể hiện lòng trung thành với nguyên tắc của mình.

Đồng nghĩa loyaltyfaithfulness

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tình cảm và đạo đức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...