Từ điển Anh–Việt

112.324 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loyalty

/'lɔiəlti/ Collins ★★ phổ biến #4077

Nghĩa thường dùng

sự trung thành danh từ

“Loyalty is essential to keep friendships strong.”Sự trung thành là cần thiết để giữ cho tình bạn vững bền.

Biến thể từ loyalties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loyalty

/'lɔiəlti/

danh từ

  • lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being loyal n. feelings of allegiance

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...