Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evangelize

/ɪˈvæn.dʒə.laɪz/ B2

Nghĩa

loan báo Tin Mừng v.

“They aim to evangelize the local community.”Họ nhằm loan báo Tin Mừng cho cộng đồng địa phương.

“She wants to evangelize through social media.”Cô ấy muốn loan báo Tin Mừng qua mạng xã hội.

Ghi chú · Thường liên quan đến việc truyền bá đức tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...