Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preach

/pri:tʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4814

Nghĩa thường dùng

thuyết giáo, giảng đạo động từ

“He likes to preach about the importance of kindness.”Anh ấy thích thuyết giáo về tầm quan trọng của lòng tốt.

Trái nghĩa listenheed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

preach

/pri:tʃ/

danh từ

  • (thông tục) sự thuyết, sự thuyết giáo
  • bài thuyết giáo

động từ

  • thuyết giáo, thuyết pháp
  • giảng, thuyết, khuyên răn

thành ngữ

  1. to preach down
    • gièm pha (chỉ trích, bôi xấu) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo)
  2. to preach up
    • ca tụng (tán tụng, tâng bốc) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo)
Định nghĩa tiếng Anh

v. deliver a sermon v. speak, plead, or argue in favor of

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...