Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faithfulness

/ˈfeɪθ.fəl.nəs/ B1

Nghĩa

sự trung thành n.

“Faithfulness is important in relationships.”Sự trung thành rất quan trọng trong các mối quan hệ.

“His faithfulness to the cause is admirable.”Sự trung thành của anh với lý tưởng thật đáng ngưỡng mộ.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự trung thành trong tình cảm hoặc lý tưởng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...