faithful
/'feiθfuli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5013
Nghĩa thường dùng
trung thành, chính xác
tính từ
“The painting is a faithful reproduction of the original.”Bức tranh là một bản sao trung thành của bản gốc.
Biến thể từ
faithfuls số nhiều
Trái nghĩa
unfaithfuldisloyal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
faithful
/'feiθfuli/
tính từ
- trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa
- có lương tâm
- đáng tin cậy
- trung thực, chính xác
- a faithful report: báo cáo trung thực, báo cáo chính xác
thành ngữ
- the faithful
- những người ngoan đạo
- những tín đồ đạo Hồi
- những người trung thành
Định nghĩa tiếng Anh
n. any loyal and steadfast following a. steadfast in affection or allegiance a. not having sexual relations with anyone except your husband or wife, or your boyfriend or girlfriend