prophetic
Nghĩa
“She made a prophetic statement about the future.”Cô ấy đã đưa ra một tuyên bố tiên tri về tương lai.
“His prophetic dreams often came true.”Những giấc mơ tiên tri của anh ấy thường trở thành hiện thực.
Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng dự đoán sự kiện.