Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prophetic

/prəˈfɛt.ɪk/ B2

Nghĩa

tiên tri, có khả năng dự đoán adj.

“She made a prophetic statement about the future.”Cô ấy đã đưa ra một tuyên bố tiên tri về tương lai.

“His prophetic dreams often came true.”Những giấc mơ tiên tri của anh ấy thường trở thành hiện thực.

Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng dự đoán sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...