Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

virtues

/ˈvɜːr.tʃuːz/ B1

Nghĩa

Đức hạnh, phẩm chất tốt đẹp n.

“Honesty is one of her greatest virtues.”Sự trung thực là một trong những đức hạnh lớn nhất của cô ấy.

“Patience is a virtue in difficult times.”Kiên nhẫn là một đức hạnh trong những lúc khó khăn.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ phẩm chất tốt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...