Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

self-care

/ˈsɛlfˌkɛr/ B2

Nghĩa

chăm sóc bản thân n.

“Self-care is important for mental health.”Chăm sóc bản thân rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.

“She practices self-care every weekend.”Cô ấy chăm sóc bản thân mỗi cuối tuần.

Ghi chú · Liên quan đến việc chăm sóc sức khỏe và tinh thần.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...