Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tension

/ˈtɛnʃən/ B1

Nghĩa

sự căng thẳng danh từ

Định nghĩa · The state of being stretched tight or under pressure.

“There was a lot of tension in the room during the meeting.”Có rất nhiều sự căng thẳng trong phòng trong suốt cuộc họp.

“There is a lot of tension in the room before the exam.”Có nhiều sự căng thẳng trong phòng trước kỳ thi.

Đồng nghĩa stressstrain
Trái nghĩa relaxationcalmness

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Có thể dùng để mô tả cảm xúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...