Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compliant

/kəmˈplaɪənt/ B2

Nghĩa

tuân thủ tính từ

Định nghĩa · Following rules or standards.

“The company is compliant with all safety regulations.”Công ty tuân thủ tất cả các quy định về an toàn.

“The company is compliant with safety regulations.”Công ty tuân thủ các quy định về an toàn.

Đồng nghĩa obedientsubmissive
Trái nghĩa rebellious

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về quy định hoặc luật pháp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...