compliant
/kəmˈplaɪənt/ B2
Nghĩa
tuân thủ
tính từ
Định nghĩa · Following rules or standards.
“The company is compliant with all safety regulations.”Công ty tuân thủ tất cả các quy định về an toàn.
“The company is compliant with safety regulations.”Công ty tuân thủ các quy định về an toàn.
Đồng nghĩa
obedientsubmissive
Trái nghĩa
rebellious
Cụm hay dùng
compliant behaviorcompliant with laws
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về quy định hoặc luật pháp trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.