Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compliant

/kəm'plaiənt/ GRE phổ biến #15112

Nghĩa thường dùng

tuân thủ tính từ

“The company is compliant with all safety regulations.”Công ty tuân thủ tất cả các quy định về an toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compliant

/kəm'plaiənt/

tính từ

  • hay chiều
  • phục tùng mệnh lệnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. disposed or willing to comply

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...