Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

approximate

/əˈprɒksɪmət/ B2

Nghĩa

xấp xỉ tính từ

Định nghĩa · Close to a certain value but not exactly it.

“The approximate cost of the project is $5000.”Chi phí xấp xỉ của dự án là 5000 đô la.

“The approximate cost of the project is $5,000.”Chi phí xấp xỉ của dự án là 5.000 đô la.

Đồng nghĩa estimatedroughabout
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'approximate' và hậu tố '-ate'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự không chắc chắn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi không chắc chắn về số liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...