approximate
Nghĩa
Định nghĩa · Close to a certain value but not exactly it.
“The approximate cost of the project is $5000.”Chi phí xấp xỉ của dự án là 5000 đô la.
“The approximate cost of the project is $5,000.”Chi phí xấp xỉ của dự án là 5.000 đô la.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự không chắc chắn trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi không chắc chắn về số liệu.