estimated
Nghĩa thường dùng
“The estimated time is one hour.”Thời gian ước lượng là một giờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
estimated
//
- được ước lượng
Định nghĩa tiếng Anh
v judge tentatively or form an estimate of (quantities or time) v judge to be probable