Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

estimated

/ˈɛstɪmeɪtɪd/ phổ biến #3490

Nghĩa thường dùng

ước lượng tính từ

“The estimated time is one hour.”Thời gian ước lượng là một giờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

estimated

//

  • được ước lượng
Định nghĩa tiếng Anh

v judge tentatively or form an estimate of (quantities or time) v judge to be probable

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...