community outreach
/kəˈmjuːnəti ˈaʊtriːtʃ/ B1 VSTEP
Nghĩa
hoạt động tiếp cận cộng đồng
n
“Community outreach programs help those in need.”Các chương trình tiếp cận cộng đồng giúp đỡ những người cần thiết.