problem-solving
/ˈprɒb.lem ˈsɒlv.ɪŋ/ B1 VSTEP
Nghĩa
giải quyết vấn đề
adj
“Problem-solving abilities are highly valued in any job.”Khả năng giải quyết vấn đề được đánh giá cao trong bất kỳ công việc nào.