fundraising
/ˈfʌndˌreɪ.zɪŋ/ B1 VSTEP
Nghĩa
gây quỹ
n
“The fundraising event was a huge success.”Sự kiện gây quỹ đã thành công lớn.
Từ vựng B1
Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“The fundraising event was a huge success.”Sự kiện gây quỹ đã thành công lớn.
Đang tải...