technological advancement
/ˌtɛknəˈlɒdʒɪkəl ədˈvɑːnsmənt/ B1 VSTEP
Nghĩa
tiến bộ công nghệ
phr
“Technological advancement is changing how we live and work.”Tiến bộ công nghệ đang thay đổi cách chúng ta sống và làm việc.