living paycheck to paycheck
/ˈlɪvɪŋ ˈpeɪʧɛk tə ˈpeɪʧɛk/ B1 VSTEP
Nghĩa
sống từ tháng này qua tháng khác, không có tiết kiệm
phr
“Many families are living paycheck to paycheck.”Nhiều gia đình đang sống từ tháng này qua tháng khác.