Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

charity work

/ˈtʃær.ɪ.ti wɜːk/ B1 VSTEP

Nghĩa

công việc từ thiện, hoạt động giúp đỡ người khác phr

“She volunteers for charity work every weekend.”Cô ấy tình nguyện làm công việc từ thiện mỗi cuối tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...