not only... but also
/nɒt ˈoʊnli... bʌt ˈɔːlsoʊ/ B1 VSTEP
Nghĩa
không chỉ... mà còn
phr
“Not only is she talented, but she is also hardworking.”Cô ấy không chỉ tài năng mà còn chăm chỉ.