| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈkɒntræst/
|
danh từ |
sự tương phản
There is a strong contrast between the two paintings.
Có sự tương phản mạnh mẽ giữa hai bức tranh.
Chi tiếtThere is a strong contrast between the two paintings.Có sự tương phản mạnh mẽ giữa hai bức tranh.
Đồng nghĩadifferencedisparity
Cụm hay dùngcontrast betweensharp contrastin contrast
Sự tương phản giúp làm nổi bật các đặc điểm khác nhau.
|
— |
|
/ˈsɪmələ tuː/
|
adj. |
giống với, tương tự
This dish is similar to the one my mother makes.
Món này giống món mẹ mình hay nấu.
Chi tiếtCụm hay dùngsimilar to sth
Giới từ "to" (KHÔNG "similar with"). Trái nghĩa "different from".
|
— |
|
/ˌsɪməˈlærəti/
|
n. |
sự giống nhau, điểm tương đồng
There is a clear similarity between the two brothers.
Có một điểm tương đồng rõ ràng giữa hai anh em.
Chi tiếtĐồng nghĩaresemblance
Cụm hay dùnga similarity between A and B
Họ từsimilar (adj.)
Tính từ "similar" + -ity → danh từ. Cấu trúc: "similarity between" A and B.
|
— |
|
/ʌnˈlaɪk/
|
giới từ |
khác với
Unlike her sister, she loves to dance.
Khác với chị gái, cô ấy thích nhảy múa.
Chi tiếtUnlike other animals, dolphins are very intelligent.Khác với các loài động vật khác, cá heo rất thông minh.
Đồng nghĩadissimilarcontrary
Cụm hay dùngunlike anythingunlike previous
Dùng để so sánh sự khác biệt.
|
— |
|
/ˈdɪfərəns/
|
danh từ |
sự khác biệt
What is the difference?
Sự khác biệt là gì?
Chi tiếtThere is a big difference.Có một sự khác biệt lớn.
Đồng nghĩadiscrepancycontrast
Cụm hay dùngmake a differencespot the difference
Họ từdifferent (adj)differ (v)
Thường dùng với 'between'.
|
— |
| phrase |
khác với
Chi tiếtThis product differs from the original.Sản phẩm này khác với bản gốc.
Đồng nghĩavary fromdeviate fromcontrast with
Cụm hay dùngdiffer fromdiffer greatlydiffer significantly
Họ từdifferent (adj)difference (n)differently (adv)
Dùng để chỉ sự không giống nhau giữa hai đối tượng.
|
— | |
|
/dɪˈsɪmɪlə/
|
adj |
không tương tự
These two products are dissimilar in quality.
Hai sản phẩm này không tương tự về chất lượng.
|
— |
|
/nɒt ˈoʊnli... bʌt ˈɔːlsoʊ/
|
phr |
không chỉ... mà còn
Not only is she talented, but she is also hardworking.
Cô ấy không chỉ tài năng mà còn chăm chỉ.
|
— |
|
/ˈsɪmɪləli tuː/
|
phr |
tương tự như
Similarly to last year, we expect good results.
Tương tự như năm ngoái, chúng tôi mong đợi kết quả tốt.
|
— |
|
/boʊθ... ənd/
|
phr |
cả... và
Both the movie and the book are fantastic.
Cả bộ phim và cuốn sách đều tuyệt vời.
|
— |
|
/kəmˈpɛr/
|
động từ |
so sánh
I want to compare these two pictures.
Tôi muốn so sánh hai bức tranh này.
Chi tiếtShe compared him to a lion.Cô ấy so sánh anh ta với một con sư tử.
Đồng nghĩacontrastliken
Cụm hay dùngcompare withcompare to
Họ từcomparison (n)comparable (adj)
Dùng 'compare to' khi chỉ sự tương đồng, 'compare with' khi xem xét khác biệt.
|
— |
|
/boʊθ/
|
det. |
cả hai
Both offices are on this floor.
Cả hai văn phòng đều ở tầng này.
Chi tiếtBoth reports are ready.Cả hai báo cáo đều đã sẵn sàng.
Đồng nghĩathe twoeach of the two
Cụm hay dùngboth of themboth sidesboth optionsboth areuse both
Họ từeither (det.) một trong haineither (det.) không cái nào
'Both' dùng cho 2 đối tượng, đi với động từ số nhiều ('Both are good'). Trái nghĩa: 'neither' (không cái nào trong hai).
|
— |
Đang tải...