Từ vựng B1

Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

negative aspect

/ˈnɛgətɪv ˈæspekt/ B1 VSTEP

Nghĩa

khía cạnh tiêu cực phr

“A negative aspect of remote work is the feeling of isolation.”Một khía cạnh tiêu cực của làm việc từ xa là cảm giác cô lập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...